XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

基业 đọc là jī yè, nghĩa là nền tảng; cơ sở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 基业

基业 nghĩa là gì?

基业 (jī yè) nghĩa là nền tảng; cơ sở.

Cách viết 基业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 基, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 基业?

Thường gặp: 天佑吾人基业 (tiān yòu wú rén jī yè) – Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta.