天佑吾人基业
[tiān yòu wú rén jī yè] [天 佑 吾 NHÂN 基 业]
Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta
天佑吾人基业 đọc là tiān yòu wú rén jī yè, nghĩa là Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān yòu wú rén jī yè] [天 佑 吾 NHÂN 基 业]
Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta
天佑吾人基业 (tiān yòu wú rén jī yè) nghĩa là Chúa phù trợ cho cơ nghiệp của chúng ta.
Viết lần lượt từng chữ 天, 佑, 吾, 人, 基, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.