XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 佑 đọc là yòu, nghĩa là (hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

佑

[yòu]

(hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ

老人们常去祈求土地保佑平安。

lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.

Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.

他默默祈求神灵保佑家人平安。

tā mò mò qí qiú shén líng bǎo yòu jiā rén píng ān.

Anh ấy thầm cầu xin thần linh phù hộ cho gia đình bình an.

但愿上天保佑他能平安度过难关。

dàn yuàn shàng tiān bǎo yòu tā néng píng ān dù guò nán guān.

Cầu mong trời cao phù hộ anh ấy bình an vượt qua cơn hoạn nạn.

Hỏi đáp về chữ 佑

佑 nghĩa là gì?

佑 (yòu) nghĩa là (hình thức kết hợp) phù hộ; bảo vệ.

Cách viết chữ 佑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 佑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 佑 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 佑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 保佑 (bǎo yòu) – phù hộ và bảo vệ; 佑护 (yòu hù) – sự phù hộ; 庇佑 (bì yòu) – ban phước; 护佑 (hù yòu) – ban phước và bảo vệ; 邻佑 (lín yòu) – biến thể của 邻右 (lín yòu); 詹天佑 (zhān tiān yòu) – Zhan Tianyou (1861-1919), kỹ sư đường sắt Trung Quốc.