庇佑
[bì yòu] [庇 佑]
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
庇佑 đọc là bì yòu, nghĩa là ban phước; bảo vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì yòu] [庇 佑]
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)
庇佑 (bì yòu) nghĩa là ban phước; bảo vệ.
Viết lần lượt từng chữ 庇, 佑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.