XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吾 đọc là wú, nghĩa là (cổ) tôi; của tôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吾

[wú]

(cổ) tôi; của tôi

虽千万人,吾往矣。

suī qiān wàn rén, wú wǎng yǐ.

Cho dù có hàng vạn người, ta vẫn tiến lên.

乌鲁木齐是新疆维吾尔自治区的首府,也是丝绸之路经济带的核心节点。

wū lǔ mù qí shì xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū de shǒu fǔ, yě shì sī chóu zhī lù jīng jì dài de hé xīn jié diǎn.

Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Tân Cương, đồng thời cũng là điểm nút cốt lõi của Vành đai kinh tế Con đường Tơ lụa.

Hỏi đáp về chữ 吾

吾 nghĩa là gì?

吾 (wú) nghĩa là (cổ) tôi; của tôi.

Cách viết chữ 吾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伊吾 (yī wú) – Huyện Yiwu ở Hami 哈密市 (hā mì shì), Tân Cương; 吾人 (wú rén) – (văn học) chúng tôi; 吾等 (wú děng) – (văn học) chúng tôi; 吾辈 (wú bèi) – (văn học) chúng tôi; 支吾 (zhī wu) – đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; 伊吾县 (yī wú xiàn) – Huyện Yiwu ở Hami 哈密市 (hā mì shì), Tân Cương.