支吾 đọc là zhī wu, nghĩa là đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 支吾
支吾 nghĩa là gì?
支吾 (zhī wu) nghĩa là đáp lại một cách mơ hồ hoặc lảng tránh; tránh né.
Cách viết 支吾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 支, 吾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 支吾?
Thường gặp: 支吾其词 (zhī wú qí cí) – (thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; 支支吾吾 (zhī zhī wú wú) – ấp úng.