XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

支票 đọc là zhī piào, nghĩa là séc; chi phiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

支票

[zhī piào] [支 票]

séc; chi phiếu

存款人签发给银行付款的票据。

财务部门今天下午开具了一张大额支票,用于结算供应商的项目款项。

cái wù bù mén jīn tiān xià wǔ kāi jù le yì zhāng dà é zhī piào, yòng yú jié suàn gōng yìng shāng de xiàng mù kuǎn xiàng.

Bộ phận tài chính chiều nay đã xuất một tấm séc giá trị lớn để thanh toán khoản tiền dự án cho nhà cung cấp.

本

请在有效期内持支票到银行兑现。

qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.

Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.

这张支票因为余额不足被银行退票了。

zhè zhāng zhī piào yīn wèi yú é bù zú bèi yín háng tuì piào le.

Tấm séc này bị ngân hàng trả lại vì số dư không đủ.

他拿着这张支票前往指定银行,顺利兑现了奖金。

tā ná zhe zhè zhāng zhī piào qián wǎng zhǐ dìng yín háng, shùn lì duì xiàn le jiǎng jīn.

Anh ấy cầm tấm séc này đến ngân hàng chỉ định, đổi khoản tiền thưởng thành tiền mặt một cách thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 支票

支票 nghĩa là gì?

支票 (zhī piào) nghĩa là séc; chi phiếu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 支票 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 支, 票 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 支票?

Thường gặp: 支票簿 (zhī piào bù) – sổ séc (ngân hàng); 旅行支票 (lǚ xíng zhī piào) – séc du lịch; 空白支票 (kòng bái zhī piào) – tấm séc trống.