XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

维吾尔 đọc là wéi wú ěr, nghĩa là nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

维吾尔

[wéi wú ěr] [维 吾 尔]

nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương

乌鲁木齐是新疆维吾尔自治区的首府,也是丝绸之路经济带的核心节点。

wū lǔ mù qí shì xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū de shǒu fǔ, yě shì sī chóu zhī lù jīng jì dài de hé xīn jié diǎn.

Urumqi là thủ phủ của Khu tự trị Tân Cương, đồng thời cũng là điểm nút cốt lõi của Vành đai kinh tế Con đường Tơ lụa.

Hỏi đáp về từ 维吾尔

维吾尔 nghĩa là gì?

维吾尔 (wéi wú ěr) nghĩa là nhóm dân tộc Duy Ngô Nhĩ Tân Cương.

Cách viết 维吾尔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 维, 吾, 尔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 维吾尔?

Thường gặp: 维吾尔人 (wéi wú ěr rén) – người Duy Ngô Nhĩ; 维吾尔族 (wéi wú ěr zú) – dân tộc Duy Ngô Nhĩ (Uyghur) Tân Cương; 维吾尔语 (wéi wú ěr yǔ) – ngôn ngữ Duy Ngô Nhĩ.