XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

维持 đọc là wéi chí, nghĩa là giữ; duy trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

维持【維持】

[wéi chí] [维 持]

giữ; duy trì; bảo tồn

使现状或状态继续保持下去

我们要维持教室里的安静。

wǒ men yào wéi chí jiào shì lǐ de ān jìng.

Chúng ta cần giữ trật tự yên lặng trong lớp học.

好主意,同时别忘了积累人脉以维持个人品牌。

hǎo zhǔ yì, tóng shí bié wàng le jī lěi rén mài yǐ wéi chí gè rén pǐn pái.

Ý kiến hay, đồng thời đừng quên tích lũy mạng lưới quan hệ để duy trì thương hiệu cá nhân.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

确实。但如果只靠政府补贴,手艺人能维持生活吗?

què shí. dàn rú guǒ zhǐ kào zhèng fǔ bǔ tiē, shǒu yì rén néng wéi chí shēng huó ma?

Quả thực vậy. Nhưng nếu chỉ dựa vào trợ cấp chính phủ, nghệ nhân có duy trì được cuộc sống không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

对,这样既能维持手艺人生活,又能宣传传统文化。

duì, zhè yàng jì néng wéi chí shǒu yì rén shēng huó, yòu néng xuān chuán chuán tǒng wén huà.

Đúng vậy, thế này vừa duy trì cuộc sống nghệ nhân, vừa quảng bá được văn hóa truyền thống.

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

Hỏi đáp về từ 维持

维持 nghĩa là gì?

维持 (wéi chí) nghĩa là giữ; duy trì. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 维持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 维, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 维持?

Thường gặp: 维持费 (wéi chí fèi) – chi phí duy trì; 维持原判 (wéi chí yuán pàn) – xác nhận bản án gốc (pháp luật); 维持生活 (wéi chí shēng huó) – tồn tại.