土坯 đọc là tǔ pī, nghĩa là gạch bùn; nhà bằng đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土坯
土坯 nghĩa là gì?
土坯 (tǔ pī) nghĩa là gạch bùn; nhà bằng đất.
Cách viết 土坯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 坯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.