XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坯料 đọc là pī liào, nghĩa là vật liệu bán thành phẩm; lượng từ: 块 (kuài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 坯料

坯料 nghĩa là gì?

坯料 (pī liào) nghĩa là vật liệu bán thành phẩm; lượng từ: 块 (kuài).

Cách viết 坯料 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坯, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.