XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉坯 đọc là lā pī, nghĩa là làm gốm (trên bàn xoay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拉坯

[lā pī] [拉 坯]

làm gốm (trên bàn xoay)

那我今天就先用相机把他们拉坯的动作完整记录下来。

nà wǒ jīn tiān jiù xiān yòng xiàng jī bǎ tā men lā pī de dòng zuò wán zhěng jì lù xià lái.

Vậy hôm nay em sẽ dùng máy ảnh ghi chép lại trọn vẹn động tác vuốt gốm của họ trước.

Trong bài: Làng nghề thủ công đứng trước nguy cơ mai một · 逐渐

Hỏi đáp về từ 拉坯

拉坯 nghĩa là gì?

拉坯 (lā pī) nghĩa là làm gốm (trên bàn xoay).

Cách viết 拉坯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 坯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.