毛坯 đọc là máo pī, nghĩa là sản phẩm bán thành phẩm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 毛坯
毛坯 nghĩa là gì?
毛坯 (máo pī) nghĩa là sản phẩm bán thành phẩm.
Cách viết 毛坯 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 毛, 坯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.