投硬币
[tóu yìng bì] [投 硬 币]
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
投硬币 đọc là tóu yìng bì, nghĩa là hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tóu yìng bì] [投 硬 币]
hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu
投硬币 (tóu yìng bì) nghĩa là hoạt động bằng cách nhét xu; nhét xu.
Viết lần lượt từng chữ 投, 硬, 币 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.