英俊
[yīng jùn] [英 俊]
đẹp trai
形容男子容貌俊秀貌美。
他不仅相貌英俊,而且待人温和礼貌,深受大家喜爱。
tā bù jǐn xiàng mào yīng jùn, ér qiě dài rén wēn hé lǐ mào, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Anh ấy không chỉ khôi ngô tuấn tú mà còn đối đãi với mọi người lịch sự, được nhiều người yêu mến.
英俊 đọc là yīng jùn, nghĩa là đẹp trai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yīng jùn] [英 俊]
đẹp trai
形容男子容貌俊秀貌美。
他不仅相貌英俊,而且待人温和礼貌,深受大家喜爱。
tā bù jǐn xiàng mào yīng jùn, ér qiě dài rén wēn hé lǐ mào, shēn shòu dà jiā xǐ ài.Anh ấy không chỉ khôi ngô tuấn tú mà còn đối đãi với mọi người lịch sự, được nhiều người yêu mến.
英俊 (yīng jùn) nghĩa là đẹp trai. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 英, 俊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.