XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俊俏 đọc là jùn qiào, nghĩa là xinh xắn; tuấn tú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

俊俏

[jùn qiào] [俊 俏]

xinh xắn; tuấn tú

相貌美丽好看,容貌俊美

这个小伙子长得很俊俏。

zhè ge xiǎo huǒ zǐ cháng de hěn jùn qiào.

Chàng trai này trông rất tuấn tú.

Hỏi đáp về từ 俊俏

俊俏 nghĩa là gì?

俊俏 (jùn qiào) nghĩa là xinh xắn; tuấn tú. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 俊俏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 俊, 俏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.