XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牲 đọc là shēng, nghĩa là động vật nuôi; động vật hiến tế. Thuộc bộ Ngưu 牛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牲

[shēng]

động vật nuôi; động vật hiến tế

同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。

tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.

Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

许多战士在战争中壮烈牺牲了。

xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.

Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.

大家需要在便利与隐私之间权衡,不能盲目牺牲安全。

dà jiā xū yào zài biàn lì yǔ yǐn sī zhī jiān quán héng, bù néng máng mù xī shēng ān quán.

Mọi người cần cân nhắc giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư, không thể mù quáng đánh đổi an toàn.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về chữ 牲

牲 nghĩa là gì?

牲 (shēng) nghĩa là động vật nuôi; động vật hiến tế.

Cách viết chữ 牲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 牲 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 牲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牺牲 (xī shēng) – hy sinh tính mạng; 牲畜 (shēng chù) – gia súc; 三牲 (sān shēng) – ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; 牲体 (shēng tǐ) – cơ thể của động vật (hoặc người) bị giết tế lễ; 牲口 (shēng kou) – động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); 牲礼 (shēng lǐ) – (tôn giáo) hiến tế.