XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牲口 đọc là shēng kou, nghĩa là động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牲口

[shēng kou] [牲 口]

động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động

农夫往水槽里注水给牲口饮用。

nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.

Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.

Hỏi đáp về từ 牲口

牲口 nghĩa là gì?

牲口 (shēng kou) nghĩa là động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động.

Cách viết 牲口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牲, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.