牲口
[shēng kou] [牲 口]
động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động
农夫往水槽里注水给牲口饮用。
nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.
牲口 đọc là shēng kou, nghĩa là động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng kou] [牲 口]
động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động
农夫往水槽里注水给牲口饮用。
nóng fū wǎng shuǐ cáo lǐ zhù shuǐ gěi shēng kǒu yǐn yòng.Người nông dân bơm nước vào máng cho gia súc uống.
牲口 (shēng kou) nghĩa là động vật dùng cho sức lao động (la, bò, v.v.); thú lao động.
Viết lần lượt từng chữ 牲, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.