畜生
[chù sheng] [畜 生]
động vật nuôi; thú tính; chó đẻ
暴风雨导致当地很多牲畜生病。
bào fēng yǔ dǎo zhì dāng dì hěn duō shēng chù shēng bìng.Bão lớn đã dẫn đến nhiều gia súc ở địa phương bị bệnh.
畜生 đọc là chù sheng, nghĩa là động vật nuôi; thú tính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chù sheng] [畜 生]
động vật nuôi; thú tính; chó đẻ
暴风雨导致当地很多牲畜生病。
bào fēng yǔ dǎo zhì dāng dì hěn duō shēng chù shēng bìng.Bão lớn đã dẫn đến nhiều gia súc ở địa phương bị bệnh.
畜生 (chù sheng) nghĩa là động vật nuôi; thú tính.
Viết lần lượt từng chữ 畜, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.