XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 牺 đọc là xī, nghĩa là hy sinh. Thuộc bộ Ngưu 牛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牺

[xī]

hy sinh

同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。

tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.

Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

许多战士在战争中壮烈牺牲了。

xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.

Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.

大家需要在便利与隐私之间权衡,不能盲目牺牲安全。

dà jiā xū yào zài biàn lì yǔ yǐn sī zhī jiān quán héng, bù néng máng mù xī shēng ān quán.

Mọi người cần cân nhắc giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư, không thể mù quáng đánh đổi an toàn.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về chữ 牺

牺 nghĩa là gì?

牺 (xī) nghĩa là hy sinh.

Cách viết chữ 牺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 牺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 牺 thuộc bộ Ngưu (牛).

Chữ 牺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 牺牲 (xī shēng) – hy sinh tính mạng; 伏牺 (fú xī) – biến thể của 伏羲 (fúxī); 庖牺氏 (páo xī shì) – tên khác của 伏羲 (fú xī), chồng của 女娲 (Nu:3 wā); 牺牲品 (xī shēng pǐn) – nạn nhân hy sinh; 牺牲打 (xī shēng dǎ) – cú đánh hy sinh (trong thể thao, ví dụ: bóng chày); 牺牲者 (xī shēng zhě) – người hy sinh.