XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牺牲品 đọc là xī shēng pǐn, nghĩa là nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

牺牲品

[xī shēng pǐn] [牺 牲 品]

nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng; mặt hàng bán lỗ

同意,绝不能让生态环境成为产业扩张的牺牲品。

tóng yì, jué bù néng ràng shēng tài huán jìng chéng wéi chǎn yè kuò zhāng de xī shēng pǐn.

Đồng ý, tuyệt đối không thể để môi trường sinh thái trở thành vật hy sinh cho sự mở rộng ngành nghề.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 牺牲品

牺牲品 nghĩa là gì?

牺牲品 (xī shēng pǐn) nghĩa là nạn nhân hy sinh; người bị xem là không quan trọng.

Cách viết 牺牲品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牺, 牲, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.