XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敢情 đọc là gǎn qing, nghĩa là thực ra; hoá ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

敢情

[gǎn qing] [敢 情]

1.thực ra; hoá ra; thật vậy

表示发现原来并不知晓的情况。

说了半天,敢情你还没明白我的意思。

shuō le bàn tiān, gǎn qíng nǐ hái méi míng bái wǒ de yì sī.

Nói một hồi, hoá ra bạn vẫn chưa hiểu ý tôi.

2.dĩ nhiên; đương nhiên

表示理所当然或赞同。

你能亲自来一趟,那敢情好。

nǐ néng qīn zì lái yí tàng, nà gǎn qíng hǎo.

Bạn có thể tự mình đến một chuyến thì đương nhiên tốt quá.

Hỏi đáp về từ 敢情

敢情 nghĩa là gì?

敢情 (gǎn qing) nghĩa là thực ra; hoá ra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 敢情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敢, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.