敢为
[gǎn wéi] [敢 为]
dám làm
敢为 đọc là gǎn wéi, nghĩa là dám làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
敢为 (gǎn wéi) nghĩa là dám làm.
Viết lần lượt từng chữ 敢, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 敢为人先 (gǎn wéi rén xiān) – dám đi đầu; 敢作敢为 (gǎn zuò gǎn wéi) – (thành ngữ) không gì không dám làm.