XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敢为人先 đọc là gǎn wéi rén xiān, nghĩa là dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敢为人先

敢为人先 nghĩa là gì?

敢为人先 (gǎn wéi rén xiān) nghĩa là dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ).

Cách viết 敢为人先 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敢, 为, 人, 先 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.