XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敢作敢为 đọc là gǎn zuò gǎn wéi, nghĩa là (thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敢作敢为

敢作敢为 nghĩa là gì?

敢作敢为 (gǎn zuò gǎn wéi) nghĩa là (thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm.

Cách viết 敢作敢为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敢, 作, 敢, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.