XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谱 đọc là pǔ, nghĩa là biểu đồ; danh sách. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谱【譜】

[pǔ]

biểu đồ; danh sách; bảng

青年艺术家们用辛勤的汗水,谱出时代崭新的乐章。

qīng nián yì shù jiā men yòng xīn qín de hàn shuǐ, pǔ chū shí dài zhǎn xīn de yuè zhāng.

Các nghệ sĩ trẻ đã dùng mồ hôi công sức để phổ nên những chương nhạc hoàn toàn mới của thời đại.

bản nhạc; sổ sách; tập ghi chép

记载事物系统或依照规律编排的表册、乐谱

请按照琴谱演奏这首小提琴曲。

qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.

Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.

什么?这也太离谱了,合同不是刚签半年吗?

shén me? zhè yě tài lí pǔ le, hé tong bú shì gāng qiān bàn nián ma?

Cái gì? Thế này quá vô lý, hợp đồng chẳng phải mới ký nửa năm sao?

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

这本乐谱收集了许多经典歌曲。

zhè běn yuè pǔ shōu jí le xǔ duō jīng diǎn gē qǔ.

Tập phổ nhạc này thu thập rất nhiều bài hát kinh điển.

怎么了?是画面细节不对劲,还是内容太离谱?

zěn me le? shì huà miàn xì jié bú duì jìn, hái shì nèi róng tài lí pǔ?

Sao thế? Là chi tiết hình ảnh có chỗ bất thường, hay nội dung quá vô lý?

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về chữ 谱

谱 nghĩa là gì?

谱 (pǔ) nghĩa là biểu đồ; danh sách. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谱 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乐谱 (yuè pǔ) – bản nhạc; 离谱儿 (lí pǔr) – biến thể er hoá của 离谱 (lí pǔ); 光谱 (guāng pǔ) – quang phổ; 兰谱 (lán pǔ) – nghĩa đen: danh mục hoa lan; 印谱 (yìn pǔ) – bộ sưu tập con dấu; 图谱 (tú pǔ) – lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật).