XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

印谱 đọc là yìn pǔ, nghĩa là bộ sưu tập con dấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 印谱

印谱 nghĩa là gì?

印谱 (yìn pǔ) nghĩa là bộ sưu tập con dấu.

Cách viết 印谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 印, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.