XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

广谱 đọc là guǎng pǔ, nghĩa là phổ rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

广谱

[guǎng pǔ] [广 谱]

phổ rộng

很多临床医生遇到这种情况,就一味地加大广谱抗生素剂量,而不做精准药敏试验。

hěn duō lín chuáng yī shēng yù dào zhè zhǒng qíng kuàng, jiù yí wèi dì jiā dà guǎng pǔ kàng shēng sù jì liàng, ér bú zuò jīng zhǔn yào mǐn shì yàn.

Nhiều bác sĩ lâm sàng gặp tình trạng này liền một mực tăng liều lượng kháng sinh phổ rộng chứ không làm kháng sinh đồ chuẩn xác.

Trong bài: Báo động kháng kháng sinh trong y tế cộng đồng · 一味

Hỏi đáp về từ 广谱

广谱 nghĩa là gì?

广谱 (guǎng pǔ) nghĩa là phổ rộng.

Cách viết 广谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 广, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.