XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

家谱 đọc là jiā pǔ, nghĩa là gia phả; cây gia đình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

家谱

[jiā pǔ] [GIA 谱]

gia phả; cây gia đình

这是我们族里保存了几百年的家谱。

zhè shì wǒ men zú lǐ bǎo cún le jǐ bǎi nián de jiā pǔ.

Đây là gia phả được lưu giữ hàng trăm năm của dòng họ chúng tôi.

这本家谱记录了家族几百年的历史。

zhè běn jiā pǔ jì lù le jiā zú jǐ bǎi nián de lì shǐ.

Cuốn gia phả này ghi chép lịch sử mấy trăm năm của dòng họ.

Hỏi đáp về từ 家谱

家谱 nghĩa là gì?

家谱 (jiā pǔ) nghĩa là gia phả; cây gia đình.

Cách viết 家谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 家, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.