XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图谱 đọc là tú pǔ, nghĩa là lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

图谱

[tú pǔ] [图 谱]

lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ; bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc

必须强制标注推测复原度,建立多层级知识图谱,把历史争议与演变痕迹并置呈现。

bì xū qiáng zhì biāo zhù tuī cè fù yuán dù, jiàn lì duō céng jí zhī shi tú pǔ, bǎ lì shǐ zhēng yì yǔ yǎn biàn hén jì bìng zhì chéng xiàn.

Bắt buộc phải gắn nhãn độ phục nguyên suy đoán, thiết lập đồ thị tri thức đa tầng, đặt song song các tranh biện lịch sử và dấu vết biến đổi.

Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa

工程师正在为新项目制定详细的图谱。

gōng chéng shī zhèng zài wèi xīn xiàng mù zhì dìng xiáng xì de tú pǔ.

Kỹ sư đang lập sơ đồ chi tiết cho dự án mới.

Hỏi đáp về từ 图谱

图谱 nghĩa là gì?

图谱 (tú pǔ) nghĩa là lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ.

Cách viết 图谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 图谱?

Thường gặp: 基因图谱 (jī yīn tú pǔ) – bản đồ hệ gen; 限制酶图谱 (xiàn zhì méi tú pǔ) – lập bản đồ giới hạn (trong genomics).