年谱 đọc là nián pǔ, nghĩa là biên niên sử (về cuộc đời của ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 年谱
年谱 nghĩa là gì?
年谱 (nián pǔ) nghĩa là biên niên sử (về cuộc đời của ai đó).
Cách viết 年谱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 年, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.