XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光谱 đọc là guāng pǔ, nghĩa là quang phổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 光谱

光谱 nghĩa là gì?

光谱 (guāng pǔ) nghĩa là quang phổ.

Cách viết 光谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光谱?

Thường gặp: 光谱仪 (guāng pǔ yí) – máy quang phổ; 光谱图 (guāng pǔ tú) – phổ đồ; 光谱学 (guāng pǔ xué) – quang phổ học; 光谱分析 (guāng pǔ fēn xī) – phân tích quang phổ; 暗线光谱 (àn xiàn guāng pǔ) – quang phổ vạch tối; 红外光谱 (hóng wài guāng pǔ) – phổ hồng ngoại.