光谱学 đọc là guāng pǔ xué, nghĩa là quang phổ học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 光谱学
光谱学 nghĩa là gì?
光谱学 (guāng pǔ xué) nghĩa là quang phổ học.
Cách viết 光谱学 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 光, 谱, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 光谱学?
Thường gặp: 天体光谱学 (tiān tǐ guāng pǔ xué) – quang phổ học thiên văn.