谱学
[pǔ xué] [谱 HỌC]
quang phổ học
谱学 đọc là pǔ xué, nghĩa là quang phổ học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
谱学 (pǔ xué) nghĩa là quang phổ học.
Viết lần lượt từng chữ 谱, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光谱学 (guāng pǔ xué) – quang phổ học; 天体光谱学 (tiān tǐ guāng pǔ xué) – quang phổ học thiên văn.