XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兰谱 đọc là lán pǔ, nghĩa là nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兰谱

[lán pǔ] [兰 谱]

nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)

Hỏi đáp về từ 兰谱

兰谱 nghĩa là gì?

兰谱 (lán pǔ) nghĩa là nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa).

Cách viết 兰谱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兰, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兰谱?

Thường gặp: 金兰谱 (jīn lán pǔ) – (cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản.