兰谱
[lán pǔ] [兰 谱]
nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
兰谱 đọc là lán pǔ, nghĩa là nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán pǔ] [兰 谱]
nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
兰谱 (lán pǔ) nghĩa là nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa).
Viết lần lượt từng chữ 兰, 谱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 金兰谱 (jīn lán pǔ) – (cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản.