XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

违章 đọc là wéi zhāng, nghĩa là vi phạm quy định; vi phạm quy tắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

违章【違章】

[wéi zhāng] [违 章]

vi phạm quy định; vi phạm quy tắc

违反规章制度或交通规则。

司机因违章驾驶被警察拦下,罚款两百元。

sī jī yīn wéi zhāng jià shǐ bèi jǐng chá lán xià, fá kuǎn liǎng bǎi yuán.

Tài xế bị cảnh sát chặn lại vì vi phạm quy định giao thông và bị phạt hai trăm tệ.

hành vi vi phạm quy định; lỗi vi phạm

违反规章制度的行为。

交警部门正在严厉查处各类交通违章。

jiāo jǐng bù mén zhèng zài yán lì chá chǔ gè lèi jiāo tōng wéi zhāng.

Cảnh sát giao thông đang xử lý nghiêm các loại vi phạm giao thông.

执法人员强行拆除了违章建筑。

zhí fǎ rén yuán qiáng xíng chāi chú le wéi zhāng jiàn zhù.

Lực lượng chức năng đã cưỡng chế tháo dỡ công trình trái phép.

工人们正在拆除违章建筑。

gōng rén men zhèng zài chāi chú wéi zhāng jiàn zhù.

Các công nhân đang tiến hành dỡ bỏ công trình xây dựng trái phép.

Hỏi đáp về từ 违章

违章 nghĩa là gì?

违章 (wéi zhāng) nghĩa là vi phạm quy định; vi phạm quy tắc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 违章 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 违, 章 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 违章?

Thường gặp: 违章者 (wéi zhāng zhě) – người vi phạm.