XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

守法 đọc là shǒu fǎ, nghĩa là tuân thủ pháp luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

守法

[shǒu fǎ] [守 法]

tuân thủ pháp luật

做生意必须守法,绝不能违法。

zuò shēng yì bì xū shǒu fǎ, jué bù néng wéi fǎ.

Kinh doanh phải tuân thủ pháp luật, tuyệt đối không được phạm pháp.

每个公民都要遵守法律。

měi gè gōng mín dōu yào zūn shǒu fǎ lǜ.

Mỗi công dân đều phải tuân thủ pháp luật.

每个人都应该遵守法律。

měi gè rén dōu yīng gāi zūn shǒu fǎ lǜ.

Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật.

Hỏi đáp về từ 守法

守法 nghĩa là gì?

守法 (shǒu fǎ) nghĩa là tuân thủ pháp luật.

Cách viết 守法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 守, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 守法?

Thường gặp: 奉公守法 (fèng gōng shǒu fǎ) – thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.