奉公守法
[fèng gōng shǒu fǎ] [奉 公 守 法]
thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
奉公守法 đọc là fèng gōng shǒu fǎ, nghĩa là thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fèng gōng shǒu fǎ] [奉 公 守 法]
thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật
奉公守法 (fèng gōng shǒu fǎ) nghĩa là thực hiện nhiệm vụ và tuân thủ pháp luật.
Viết lần lượt từng chữ 奉, 公, 守, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.