不偷不抢
[bù tōu bù qiǎng] [BẤT 偷 BẤT 抢]
tuân thủ pháp luật (thành ngữ)
不偷不抢 đọc là bù tōu bù qiǎng, nghĩa là tuân thủ pháp luật (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù tōu bù qiǎng] [BẤT 偷 BẤT 抢]
tuân thủ pháp luật (thành ngữ)
不偷不抢 (bù tōu bù qiǎng) nghĩa là tuân thủ pháp luật (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 不, 偷, 不, 抢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.