XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合规 đọc là hé guī, nghĩa là tuân thủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

合规

[hé guī] [合 规]

tuân thủ

大卫:那我们该怎么平衡创新和合规呢?

dà wèi: nà wǒ men gāi zěn me píng héng chuàng xīn hé hé guī ne?

David: Vậy chúng ta nên cân bằng đổi mới và tuân thủ như thế nào?

Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言

在公共场合大声喧哗很不合规矩。

zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá hěn bù hé guī jǔ.

Làm ồn ở nơi công cộng rất không đúng quy củ.

政策迟早会强制推行合规审查,谁也逃不掉。

zhèng cè chí zǎo huì qiáng zhì tuī xíng hé guī shěn chá, shuí yě táo bú diào.

Chính sách sớm muộn gì cũng sẽ cưỡng chế thi hành thẩm tra tuân thủ, không ai trốn thoát được đâu.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

Hỏi đáp về từ 合规

合规 nghĩa là gì?

合规 (hé guī) nghĩa là tuân thủ.

Cách viết 合规 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.