XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精障 đọc là jīng zhàng, nghĩa là rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障碍 (jīng shén zhàng ài)) (Đài Loan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精障

精障 nghĩa là gì?

精障 (jīng zhàng) nghĩa là rối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障碍 (jīng shén zhàng ài)) (Đài Loan).

Cách viết 精障 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 障 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.