XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精品 đọc là jīng pǐn, nghĩa là hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

精品

[jīng pǐn] [精 品]

hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

精美优良的物品或作品

这家书店专门销售各类优秀的学术精品。

zhè jiā shū diàn zhuān mén xiāo shòu gè lèi yōu xiù de xué shù jīng pǐn.

Hiệu sách này chuyên bán các tác phẩm học thuật tinh hoa xuất sắc.

博物馆里陈列着历代陶瓷精品。

bó wù guǎn lǐ chén liè zhe lì dài táo cí jīng pǐn.

Bảo tàng trưng bày các đồ sứ tinh xảo qua các triều đại.

展览馆展出了多位大师创作的国画精品。

zhǎn lǎn guǎn zhǎn chū le duō wèi dà shī chuàng zuò de guó huà jīng pǐn.

Nhà triển lãm trưng bày nhiều tác phẩm tranh truyền thống đặc sắc của các bậc thầy.

Hỏi đáp về từ 精品

精品 nghĩa là gì?

精品 (jīng pǐn) nghĩa là hàng chất lượng; sản phẩm cao cấp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 精品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精品?

Thường gặp: 精品店 (jīng pǐn diàn) – cửa hàng boutique.