XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脑损伤 đọc là nǎo sǔn shāng, nghĩa là tổn thương não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 脑损伤

脑损伤 nghĩa là gì?

脑损伤 (nǎo sǔn shāng) nghĩa là tổn thương não.

Cách viết 脑损伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脑, 损, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脑损伤?

Thường gặp: 丘脑损伤 (qiū nǎo sǔn shāng) – tổn thương đồi não.