XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乱扔 đọc là luàn rēng, nghĩa là vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乱扔

[luàn rēng] [乱 扔]

vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác

我发现乱扔垃圾的人越来越少了。

wǒ fā xiàn luàn rēng lā jī de rén yuè lái yuè shǎo le.

Em phát hiện người vứt rác bừa bãi ngày càng ít đi rồi.

Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越

乱扔垃圾会破坏这里的环境。

luàn rēng lā jī huì pò huài zhè lǐ de huán jìng.

Vứt rác bừa bãi sẽ phá hoại môi trường ở đây.

房间里的东西被他胡乱扔了一地。

fáng jiān lǐ de dōng xī bèi tā hú luàn rēng le yí dì.

Đồ đạc trong phòng bị anh ấy vứt bừa bãi khắp sàn.

Hỏi đáp về từ 乱扔

乱扔 nghĩa là gì?

乱扔 (luàn rēng) nghĩa là vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác.

Cách viết 乱扔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乱, 扔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.