XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

避暑 đọc là bì shǔ, nghĩa là tránh nóng; đi nghỉ mát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

避暑

[bì shǔ] [避 暑]

tránh nóng; đi nghỉ mát

天气炎热时去凉爽的地方居住或休息

每年夏天,很多人选择去承德避暑。

měi nián xià tiān, hěn duō rén xuǎn zé qù chéng dé bì shǔ.

Mỗi năm vào mùa hè, nhiều người lựa chọn đến Thừa Đức nghỉ mát.

他们一家打算去郊外的别墅避暑。

tā men yì jiā dǎ suàn qù jiāo wài de bié shù bì shǔ.

Cả nhà họ dự định đến biệt thự ở ngoại ô để tránh nóng.

Hỏi đáp về từ 避暑

避暑 nghĩa là gì?

避暑 (bì shǔ) nghĩa là tránh nóng; đi nghỉ mát. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 避暑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 避, 暑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 避暑?

Thường gặp: 避暑山庄 (bì shǔ shān zhuāng) – khu nghỉ mát trên núi.