XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暗地里 đọc là àn dì li, nghĩa là một cách bí mật; thầm lặng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

暗地里【暗地裏】

[àn dì li] [暗 地 里]

một cách bí mật; thầm lặng; lén lút

暗中;私下里

他暗地里帮助了许多有困难的学生。

tā àn dì lǐ bāng zhù le xǔ duō yǒu kùn nán de xué shēng.

Anh ấy đã âm thầm giúp đỡ nhiều học sinh có hoàn cảnh khó khăn.

Hỏi đáp về từ 暗地里

暗地里 nghĩa là gì?

暗地里 (àn dì li) nghĩa là một cách bí mật; thầm lặng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 暗地里 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暗, 地, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.