XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亮 đọc là liàng, Hán Việt Lượng, nghĩa là sáng; ánh. Thuộc bộ Đầu 亠. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

亮

[liàng] [ㄌㄧㄤˋ] [LƯỢNG]

sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng

光线强,声音清楚响亮

月亮很亮。

yuè liàng hěn liàng.

Mặt trăng rất sáng.

đưa ra; để lộ; trưng ra

把东西显露出来给人看

警察亮出了自己的证件。

jǐng chá liàng chū le zì jǐ de zhèng jiàn.

Cảnh sát đưa giấy tờ của mình ra.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

他用钢笔写信,字迹非常漂亮。

tā yòng gāng bǐ xiě xìn, zì jì fēi cháng piào liang.

Anh ấy dùng bút máy viết thư, nét chữ rất đẹp.

对,你应该这样唱:“月亮”。

duì, nǐ yīng gāi zhè yàng chàng:“ yuè liàng”.

Đúng, cậu nên hát như thế này: 'mặt trăng'.

Trong bài: Luyện hát tiếng Trung · 一直

Hỏi đáp về chữ 亮

亮 nghĩa là gì?

亮 (liàng, Hán Việt: Lượng) nghĩa là sáng; ánh. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 亮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 亮 thuộc bộ Đầu (亠).

Chữ 亮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 月亮 (yuè liang) – mặt trăng; 漂亮 (piào liang) – xinh đẹp; 明亮 (míng liàng) – sáng; 洪亮 (hóng liàng) – to và rõ; 亮丽 (liàng lì) – sáng và đẹp; 亮点 (liàng diǎn) – điểm nổi bật.