XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亮丽 đọc là liàng lì, nghĩa là sáng và đẹp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

亮丽【亮麗】

[liàng lì] [LƯỢNG 丽]

sáng và đẹp

明亮美丽,光彩耀眼

穿上这件衣服,她显得更加亮丽。

chuān shàng zhè jiàn yī fu, tā xiǎn de gèng jiā liàng lì.

Mặc bộ quần áo này vào, cô ấy trông càng thêm sáng đẹp.

她拥有一头乌黑亮丽的长发,非常迷人。

tā yōng yǒu yì tóu wū hēi liàng lì de cháng fà, fēi cháng mí rén.

Cô ấy sở hữu một mái tóc dài đen tuyền óng ả, rất quyến rũ.

Hỏi đáp về từ 亮丽

亮丽 nghĩa là gì?

亮丽 (liàng lì) nghĩa là sáng và đẹp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 亮丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亮, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.