XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风和日丽 đọc là fēng hé rì lì, nghĩa là gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风和日丽【風和日麗】

[fēng hé rì lì] [风 和 日 丽]

gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

微风吹拂,阳光明媚,指天气晴好。

趁着今天风和日丽,我们全家决定去郊外野餐。

chèn zhe jīn tiān fēng hé rì lì, wǒ men quán jiā jué dìng qù jiāo wài yě cān.

Nhân hôm nay trời đẹp gió nhẹ nắng ấm, cả nhà chúng tôi quyết định đi dã ngoại ở ngoại ô.

Hỏi đáp về từ 风和日丽

风和日丽 nghĩa là gì?

风和日丽 (fēng hé rì lì) nghĩa là gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风和日丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 和, 日, 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.