XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丽 đọc là lí, nghĩa là Hàn Quốc. Thuộc bộ Nhất 一. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丽

[lí]

Hàn Quốc

因为杭州是南方最美丽的城市之一。

yīn wèi háng zhōu shì nán fāng zuì měi lì de chéng shì zhī yī.

Bởi vì Hàng Châu là một trong những thành phố đẹp nhất miền nam.

Trong bài: Chọn điểm du lịch nổi tiếng · ……之一

花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。

huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.

Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.

我先拍几张照片,把这壮丽的景色记录下来,留作纪念。

wǒ xiān pāi jǐ zhāng zhào piàn, bǎ zhè zhuàng lì de jǐng sè jì lù xià lái, liú zuò jì niàn.

Thầy chụp vài tấm ảnh trước, ghi lại cảnh sắc hùng vĩ này để làm kỷ niệm.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về chữ 丽

丽 nghĩa là gì?

丽 (lí) nghĩa là Hàn Quốc.

Cách viết chữ 丽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丽 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 美丽 (měi lì) – đẹp; 华丽 (huá lì) – rực rỡ; 风和日丽 (fēng hé rì lì) – gió nhẹ, nắng đẹp (thành ngữ); 亮丽 (liàng lì) – sáng và đẹp; 壮丽 (zhuàng lì) – tráng lệ; 秀丽 (xiù lì) – xinh đẹp.